dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
g^
««
«
13
14
15
16
17
»
»»
Words Containing "g^"
Giỏi một người không được, chăm một người không xong
Giỏi nghề gì chết vì nghề ấy
Giời sinh giời dưỡng
Giỏi thì đan long mốt, dốt thì đan long hai
Giòi trong xương giòi ra
Giỡi với chó, chó liếm mặt
Gió kép mưa đơn
Gió lá cành chim
Gió lá chim cành
Gió là quạt, trăng là đèn
Giơ lưng chịu đòn
Gió lung mới biết tùng bách cứng
Giở mặt như bàn tay
Gió mát trăng thanh
Gió mát trăng trong
Gió may chật đồng
Gió may hiu hiu diều kêu thì rét
Giở may quay nồm
Giỗ mồ côi béo bụng
Giỗ muộn càng nhiều hạt chắc
Giỗ muộn càng nhiều hạt chác
Gió nam nắng hôm, gió nồm nắng mai
Gió nam đưa xuân sang hè
Giơ nanh múa vuốt
Giỏ nào hom ấy
Giòn cười tươi khóc
Giong buồm ngược gió
Giồng cây theo gió, cấy lúa theo mưa
Giọng chua như mẻ
Giống Giao, đao Viêng
Gióng lệnh giết bò nhà
Giống lừa ưa nặng
Giỏng mái tai, gài mái tóc
Giống nào ra giống ấy
Giống nhau như hai giọt nước
Giọng nhỏ giọng to
Giống như hai giọt nước
Giống như hình với bóng
Giống như in
Giọng như lệnh võ
Giống như lột
Giống như đổ khuôn
Giống như tạc
Giống như đúc
Gióng tai gài tóc
Giọng to giọng nhỏ
Giông tố phũ phàng
Gióng trống khua chiêng
Gióng trống mở cờ
Gióng trống phất cờ
Giỏ nhà ai, quai nhà ấy
Giỏ nhà ai thì quai nhà ấy
Giở nhuốc bày trò
Gió đông là chồng lúa chiêm, gió bấc là duyên lúa mùa
Gió đông là chồng lúa chiêm, gió may gió bấc là duyên lúa mùa
Gió đông là chồng lúa lổ
Gió đông làm lông gà xơ xác, gà dễ bị ốm
Giỏ phải hom, hòm phải khoá
Giỏ rách còn cậy tăm
Giỏ rách cũng còn cây tăm
Giở ra mắc dây, giở vào mắc thừng
Gió sa heo, mía trèo lên ngọn
Gió Sở mưa Tần
Gió táp mưa bay
Gió táp mưa sa
Giở tay không kịp
Giơ tay mặt đặt tay trái
Giơ tay mặt, giật tay trái
Gió tây mưa sa
Giọt châu lã chã
Giọt châu tầm tã
Giọt châu thánh thót
Giọt dài giọt ngắn
Gió thảm mưa sầu
Gió thần đưa gác
Gió thoảng ngoài tai
Gió thổi đầu non nước trôi về biển
Gió thổi là chổi giời
Gió thổi là chổi trời
Giọt máu đào hơn ao nước lã
Giọt ngắn giọt dài
Giọt nước cành dương
Gió to mới biết cây cứng mềm
Gió to sóng cả
Giở trăng giở đèn
Giò Trèm, nem Vẽ, chuối Xù
Gió trúc mưa mai
Gió đưa mưa tạnh
Gió đứng sóng êm
Giở được mã áo thì rã đám
««
«
13
14
15
16
17
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...